cho cho VerbEnglishgiveDeutschgebenExampleHãy *cho* (tặng/trao/ban) lá thư này cho mẹ bạn sau khi bạn đọc xong.Give the letter to your mother when you've read it.Dùng 'cho' là trung tính, 'tặng' sẽ trang trọng hơn.