chữa lành Chữa lành NounEnglishcureDeutschheilung / heilenExampleHọ đang tìm kiếm [Chữa lành] (Phục hồi / An ủi / Hồi phục) cho căn bệnh ung thư.They are searching for a cure for cancer.Nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng, không phải quá trình.