cổ xưa /kəw˧˨ʔ sɯə˧˧/ Adjective
- English
- ancient
- Deutsch
- uralt
Example
- Các nhà khảo cổ đang khai quật các ngôi đền đổ nát của nền văn minh [cổ xưa].
- Archaeologists are excavating the ruined temples of this ancient civilization.
- Nhấn mạnh tính lịch sử và quy mô lớn.