đám đông /kɹaʊd/ Noun

English
crowd
Deutsch
die menge

Example

  • Anh ấy chen lấn qua **đám đông** (tụ tập / dân chúng / quần chúng) để đến gần sân khấu.
  • He pushed his way through the crowd.
  • Nhấn mạnh sự chen chúc, khó di chuyển.