đàn ghi-ta /[giː˧˦ taː˧˩]/ NounEnglishguitarDeutschdie gitarreExampleAnh ấy vừa mua **một cây đàn ghi-ta** mộc ở tiệm nhạc địa phương.He bought his first acoustic guitar at a local shop.Dùng 'cây' là cách đếm trang trọng cho nhạc cụ.