dân làng /zɐn˧˩ ʔlaːŋ˨˩/ Noun

English
villager
Deutsch
dorfbewohner

Example

  • Một vài [dân làng] đã sống ở đây cả đời.
  • Some of the villagers have lived here all their lives.
  • Sử dụng 'dân làng' là cách tự nhiên nhất.