dân quân /ˈmɪlɪʃə/ Noun

English
militia
Deutsch
bürgerwehr

Example

  • Ông ấy nói ông sẽ gọi **Dân quân** (Lực lượng bán chính quy / Tự vệ địa phương / Tập hợp nghĩa binh) nếu quân nổi dậy không đầu hàng.
  • He said he would call out the state militia if the rebels did not surrender.
  • Nhấn mạnh đây là lực lượng được chính quyền triệu tập, không phải quân đội thường trực.