dám Dám Động từ

English
dare
Deutsch
wagen / sich trauen

Example

  • Cô ấy **dám** [dám / gan dạ / liều mình] nói to như cô ấy có thể.
  • She said it as loudly as she dared.
  • Thể hiện giới hạn cá nhân được đẩy tới mức tối đa.