một cách đột phá /drəˈmætɪkli/ Adverb

English
dramatically
Deutsch
erheblich

Example

  • Giá cổ phiếu đã giảm **một cách đột phá** (một cách ngoạn mục / một cách sâu sắc) trong quý này.
  • Prices have fallen dramatically this quarter.
  • Nhấn mạnh sự sụt giảm lớn, không phải sự kịch tính của tin tức.