đường ống /paɪp/ Noun

English
pipe
Deutsch
das rohr / die leitung

Example

  • Cả [Đường ống / Cái ống / Ống dẫn] nước nóng và nước lạnh đều cần được cách nhiệt đúng cách.
  • Both hot and cold water pipes should be properly insulated.
  • Dùng 'Đường ống' khi nói về hệ thống chung.