gồ ghề / trắc trở /ɡô ğơơê/ AdjectiveEnglishroughDeutschrauExampleLưỡi mèo có cảm giác rất **thô ráp** (Gồ ghề / Nhám / Thô ráp) khi liếm tay tôi.The cat's tongue felt very rough.Nhấn mạnh kết cấu vật lý không mịn.