hoài nghi cay đắng /ˈsɪnɪkəl/ Adjective

English
cynical
Deutsch
zynisch

Example

  • Cô ấy phát triển một thái độ **hoài nghi cay đắng** (nghi ngờ sâu sắc / mỉa mai / chán đời) đối với các hoạt động từ thiện của công ty.
  • She developed a cynical attitude toward corporate charity.
  • Nhấn mạnh sự vỡ mộng sau khi thấy động cơ thực sự.