hồng [həwŋ˧] AdjectiveEnglishpinkDeutschrosaExampleCô ấy mặc một chiếc váy **hồng** nhạt đến buổi tiệc ngoài vườn.She wore a pale pink dress to the garden party.Sử dụng 'hồng nhạt' để nhấn mạnh độ sáng.