khai mở Khai Mở Noun

English
opening
Deutsch
öffnung

Example

  • Chúng ta có thể nhìn thấy các vì sao qua [lối mở] trên mái nhà. (Khai Mở / Khe hở / Khoảng trống)
  • We could see the stars through an opening in the roof.
  • Dùng 'lối mở' vì nó gợi hình ảnh một đường đi xuyên qua vật cản.