khu đất /kʰu˧˥ zət̚˧˥/ Noun

English
estate
Deutsch
wohnanlage / anwesen

Example

  • Bà ấy sống trong một căn hộ chung cư tại **Khu đất** ([Lãnh địa] / [Tài sản thừa kế] / [Khuôn viên]) nhà ở lớn.
  • She lives in a tower block on a large housing estate.
  • Nhấn mạnh đây là một khu quy hoạch, không phải một tòa nhà đơn lẻ.