khuynh hướng ưa thích /kʰwɪŋ˧˦ tʰiəŋ˧˦ ʔuə˧˦ tʰiəŋ˧˦/ Noun

English
penchant
Deutsch
vorliebe

Example

  • Cô ấy có một Khuynh hướng ưa thích (Sự ưa chuộng đặc biệt / Mê mẩn) cho những bộ phim tài liệu lịch sử.
  • She has a penchant for classical music.
  • Nhấn mạnh đây là gu xem phim thường xuyên.