liên kết /əˈsoʊʃieɪt/ Động từ
- English
- associate
- Deutsch
- verknüpfen
Example
- Tôi luôn **liên kết** (gắn liền / quy kết) mùi cà phê với những buổi sáng làm việc hiệu quả.
- I always associate the smell of baking with my childhood.
- Nhấn mạnh sự kết nối cảm xúc mạnh mẽ.