máy tính bảng máy tính bảng NounEnglishtabletDeutschdas tabletExampleCô ấy đọc sách điện tử trên **máy tính bảng** mỗi tối.She reads e-books on her tablet every night.Sử dụng 'máy tính bảng' là chuẩn mực nhất.