nhà kính /ɲaː˧˧ kʰɪŋ˧˥/ Noun
- English
- greenhouse
- Deutsch
- das gewächshaus
Example
- Chúng tôi giữ cây con trong **Nhà kính** (Nhà lồng / Nhà màng / Vườn ươm kính) suốt mùa đông.
- We keep our seedlings in the greenhouse during the winter.
- Nhấn mạnh chức năng bảo vệ khỏi lạnh.