nhận dạng Nhận dạng Danh từ

English
identification
Deutsch
identifizierung

Example

  • Việc [Nhận dạng] (Xác minh / Giấy tờ tùy thân / Chân tướng) các nạn nhân gặp nhiều khó khăn do hỏa hoạn.
  • The identification of the crash victims was a long and difficult task.
  • Ở đây 'Nhận dạng' là hành động xác định danh tính.