nhẹ nhõm nhẹ nhõm Noun

English
relief
Deutsch
erleichterung

Example

  • Tôi cảm thấy [nhẹ nhõm] (thở phào / an lòng / thanh thản) khi nghe tin họ đều ổn.
  • I felt a huge sense of relief when I heard they were all OK.
  • Nhấn mạnh sự giải tỏa cảm xúc cá nhân.