nơi nương tựa /ˈrɛfjuːdʒ/ Noun

English
refuge
Deutsch
zuflucht

Example

  • Những người đi bộ đường dài đã tìm [nơi nương tựa] ([chốn dung thân] / [chỗ dựa] / [nơi ẩn náu]) trong một hang động khi cơn bão ập đến.
  • The hikers took refuge in a cave during the storm.
  • Nhấn mạnh sự cần thiết phải tìm nơi trú ẩn vật lý ngay lập tức.