quá trình ra quyết định /kwə́t tɪk ɾaː zəw kwiət tɪk/ Noun

English
decision-making
Deutsch
entscheidungsfindung

Example

  • Trách nhiệm **quá trình ra quyết định** (Việc hoạch định / Sự quyết đoán) thuộc về hội đồng quản trị.
  • Responsibility for decision-making lies with the board.
  • Nhấn mạnh trách nhiệm bao trùm cả quá trình.