sự phối hợp Sự phối hợp Noun

English
coordination
Deutsch
die koordination

Example

  • Mục tiêu là cải thiện [Sự phối hợp / Nhịp nhàng / Đồng bộ] của các dịch vụ.
  • The aim was to improve the coordination of services.
  • Nhấn mạnh sự ăn khớp giữa các bộ phận.