suy ra Suy ra Động từ

English
infer
Deutsch
schließen auf

Example

  • Phần lớn ý nghĩa phải **suy ra** (suy luận / nhận định / suy đoán) từ ngữ cảnh.
  • Much of the meaning must be inferred from the context.
  • Nhấn mạnh tính logic cần thiết để hiểu thông điệp.