tan chảy /tan˧˩˧ t͡ɕaɪ̯˧˩˧/ Động từEnglishmeltDeutschschmelzenExampleKhối băng [tan chảy] (tan chảy / tan ra / chảy ra) không hề có dấu hiệu dừng lại.The snow showed no sign of melting.Nhấn mạnh sự chậm chạp, kháng cự của vật thể.