tháng bảy Tháng Bảy NounEnglishjulyDeutschder juliExampleLễ hội diễn ra vào Tháng Bảy [Tháng Bảy / Tháng bảy / Tháng Thất].The festival takes place in July.Sử dụng 'Tháng Bảy' là chuẩn mực nhất.