thay vào đó /tʰaɪ˧˨ʔ vaːw˧˨ʔ ʔɗɔ˧˥/ Adverb

English
instead
Deutsch
stattdessen

Example

  • Tôi không có bút chì, nên tôi dùng bút mực **thay vào đó** (thay thế / thay thế / thôi thì).
  • I didn't have a pen, so I used a pencil instead.
  • Nhấn mạnh sự chuyển đổi công cụ.