thị thực /ˈviː.sə/ NounEnglishvisaDeutschdas visumExampleCô ấy cuối cùng đã nhận được **thị thực** du lịch của mình.She finally received her tourist visa.Sử dụng 'thị thực' mang tính trang trọng, nhấn mạnh tính pháp lý.