thơ Thơ NounEnglishpoetryDeutschdichtungExampleCô ấy có sự trân trọng sâu sắc đối với Thơ (Thơ ca / Thi phú / Văn thơ) thế kỷ 19.She has a deep appreciation for 19th-century poetry.Dùng 'Thơ' để chỉ thể loại chung.