thỏa mãn Thỏa mãn Tính từ

English
satisfied
Deutsch
zufrieden

Example

  • Sau khi nhận được tiền bồi thường, cô ấy đã **thỏa mãn** (Hài lòng / Vừa ý / An lòng) với kết quả.
  • She was a satisfied customer after the refund.
  • Nhấn mạnh việc đạt được điều kiện cần thiết.