tính nghệ thuật Tính nghệ thuật Tính từ

English
artistic
Deutsch
künstlerisch

Example

  • Cô ấy xuất thân từ một gia đình [mang tính nghệ thuật] cao.
  • She comes from a very artistic family.
  • Nhấn mạnh môi trường nuôi dưỡng có gu thẩm mỹ.