tờ rơi /təː˧˥ ʐɔj˧˩˧/ NounEnglishleafletDeutschflugblattExampleChúng tôi đã nhặt được vài *tờ rơi* về các địa điểm tham quan địa phương.We picked up a few leaflets on local places of interest.Nhấn mạnh hành động nhặt được, không phải mua.