tư cách hội viên Tư cách hội viên Noun

English
membership
Deutsch
die mitgliedschaft

Example

  • Cô ấy nộp đơn xin [Tư cách hội viên] của câu lạc bộ tennis địa phương.
  • She applied for membership of the local tennis club.
  • Nhấn mạnh hành động xin cấp phép chính thức.