ủy thác /uɪ tʰaːk/ Danh từEnglishcommissionDeutschder auftragExampleỦy ban [Ủy ban] dự kiến sẽ báo cáo kết quả vào tháng tới.The commission is expected to report its findings next month.Đây là nghĩa phổ biến nhất trong tin tức.