ủy thác viên Ủy Thác Viên Noun
- English
- trustee
- Deutsch
- treuhänder
Example
- Ngân hàng sẽ đóng vai trò [Ủy Thác Viên] (Người Quản Lý Tài Sản / Người Giám Hộ / Người Được Ủy Thác) cho di sản cho đến khi đứa trẻ đủ 18 tuổi.
- The bank will act as trustee for the estate until the child is 18.
- Nhấn mạnh vai trò trung lập và pháp lý của ngân hàng.