vĩnh viễn Vĩnh viễn Adverb

English
permanently
Deutsch
dauerhaft

Example

  • Mực đã **vĩnh viễn** (khắc cốt ghi tâm / đóng dấu sắt / dính luôn) làm bẩn tấm thảm.
  • The ink stained the carpet permanently.
  • Nhấn mạnh sự cố đã xảy ra và không thể làm sạch được.