bán lẻ Bán lẻ Noun

English
retail
Ελληνικά
Λιανικό Εμπόριο

Example

  • Ngành [Bán lẻ] ([Thương mại bán lẻ] / [Kinh doanh trực tiếp] / [Phân phối trực tiếp]) đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể năm nay.
  • The retail sector has seen significant growth this year.
  • Dùng 'Ngành' làm từ chỉ loại cho khái niệm trừu tượng.