bắt cóc Bắt cóc Động từ

English
kidnap
Ελληνικά
απαγάγω

Example

  • Những kẻ nổi dậy [Bắt cóc] hai nhà báo nước ngoài.
  • The rebels kidnapped two foreign journalists.
  • Sử dụng trực tiếp, không cần thêm từ chỉ mục đích.