bò Bò Động từEnglishcrawlΕλληνικάΣέρνομαιExampleEm bé đang [Bò] (Bò / Trườn mình / Lết) trên thảm.The baby is just starting to crawl.Đây là nghĩa đen phổ biến nhất, dùng cho trẻ nhỏ.