bóp méo Bóp méo Động từ

English
distort
Ελληνικά
διαστρεβλώνω

Example

  • Hơi nóng đã **bóp méo** (làm sai lệch / xuyên tạc / bẻ cong) đường chân trời.
  • The heat haze distorted the horizon.
  • Dùng 'bóp méo' cho hiện tượng quang học là chấp nhận được.