cải cách Cải cách Noun

English
reform
Ελληνικά
Μεταρρύθμιση

Example

  • Luật mới là một cuộc [Cải cách] lớn về hệ thống y tế.
  • The new law is a major reform of the healthcare system.
  • Nhấn mạnh tính chính thức và quy mô lớn.