chèo lái chèo lái Động từ
- English
- steer
- Ελληνικά
- καθοδηγώ / πλοηγώ
Example
- Anh ấy **chèo lái** (điều khiển / dẫn dắt / xoay xở) con thuyền nhỏ vào bến cảng.
- He steered the boat into the harbour.
- Nhấn mạnh hành động dùng sức và kỹ năng để giữ hướng đi.