chi /t͡ɕi˧˩˧/ Noun

English
limb
Ελληνικά
μέλος

Example

  • Chim bị thương ở [chi] (chi / tay chân / khúc chân), một bộ phận cơ thể mỏng manh.
  • The bird injured its wing, a delicate limb.
  • Dùng 'chi' để nhấn mạnh tính giải phẫu.