chiến thuật chiến thuật Adjective

English
tactical
Ελληνικά
Ευέλικτη κίνηση / Τακτική

Example

  • Huấn luyện viên đã có một sự điều chỉnh **chiến thuật** (chiến thuật / mang tính tính toán / có chủ đích) rất kịp thời trong đội hình.
  • The coach made a tactical change to the lineup.
  • Nhấn mạnh sự thay đổi là để giải quyết vấn đề tức thời.