chung chung chung chung Adjective

English
generic
Ελληνικά
κοινότυπο

Example

  • Báo cáo dùng ngôn ngữ **chung chung** (rập khuôn / đại trà) để tránh phải đưa ra lập trường.
  • The report used generic language to avoid taking a side.
  • Nhấn mạnh sự né tránh trách nhiệm qua ngôn ngữ an toàn.