đa dạng /ˌvɛə.riːd/ Adjective

English
varied
Ελληνικά
ποικίλος

Example

  • Chế độ ăn uống bao gồm **Đa dạng** (muôn màu muôn vẻ / phong phú / đủ loại) các loại trái cây và rau củ.
  • The diet consists of a varied range of fruits and vegetables.
  • Nhấn mạnh sự lựa chọn lành mạnh, không lặp lại.