mang tính đại diện [daɪ̯˨˩ ʔjɛn˧˥] Tính từ
- English
- representative
- Ελληνικά
- αντιπροσωπευτικός
Example
- Cỡ mẫu này **mang tính đại diện** cho toàn bộ dân số.
- The sample size is representative of the population.
- Sử dụng cụm từ chuẩn mực nhất cho tính từ.