đâu đó /ˌsʌmˈwɛər/ Adverb

English
somewhere
Ελληνικά
κάπου

Example

  • Tôi đọc *đâu đó* rằng họ đã hủy bỏ dự án.
  • I read somewhere that the company is hiring.
  • Dùng 'đâu đó' để chỉ nguồn tin không chắc chắn.