đau đớn Đau đớn Adjective

English
painful
Ελληνικά
επώδυνος

Example

  • Lưng của cô ấy vẫn còn **đau đớn** (cay đắng / khó nuốt / nhói lòng) không?
  • Is your back still painful?
  • Dùng cho đau thể xác kéo dài.